Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 惺
忪
醒 𢜫
惺 là gì? 惺 (Tinh, Tỉnh). Bộ Tâm 心 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶丨丨フ一一ノ一一丨一). Ý nghĩa là: Lặng, tỏ ngộ., § Xem “tinh tinh” 惺惺, § Xem “tinh chung” 惺忪, Tỏ ngộ, hiểu ra, tỉnh táo. Chi tiết hơn...
- tỉnh chung [xingsong] Mắt nhắm mắt mở, mắt ngái ngủ.
- tỉnh chung [xingsong] Mắt nhắm mắt mở, mắt ngái ngủ.