Ý nghĩa của từ 惴 theo âm hán việt

惴 là gì? 惴 (Chuý). Bộ Tâm 心 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丶丶丨丨フ丨一ノ丨フ丨丨). Ý nghĩa là: lo sợ, Lo sợ., Lo sợ, § Xem “chúy nhuyễn” 惴耎. Từ ghép với 惴 : 惴惴不安 Lo ngay ngáy, nơm nớp lo sợ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lo sợ

Từ điển Thiều Chửu

  • Lo sợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Lo, lo sợ

- 惴惴不安 Lo ngay ngáy, nơm nớp lo sợ.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Lo sợ

- “Sở binh hô thanh động thiên, chư hầu quân vô bất nhân nhân chúy khủng” 楚兵呼聲動天, 諸侯軍無不人人惴恐 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Sở hò hét vang trời, quân chư hầu thảy đều hoảng sợ.

Trích: Sử Kí 史記

* § Xem “chúy nhuyễn” 惴耎

Từ ghép với 惴