Các biến thể (Dị thể) của 悽

  • Cách viết khác

    恓 淒

Ý nghĩa của từ 悽 theo âm hán việt

悽 là gì? 悽 (Thê). Bộ Tâm 心 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丶丶丨一フ一一丨フノ一). Ý nghĩa là: 1. lạnh, Bi thương, đau buồn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. lạnh
  • 2. thê lương, thê thảm

Từ điển Thiều Chửu

  • Thương, như thê sảng 悽愴, thê nhiên 悽然 đều nghĩa là xót thương cả.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Bi thương, đau buồn

- “Ý hoang hốt nhi lưu đãng hề, tâm sầu thê nhi tăng bi” 意荒忽而流蕩兮, 心愁悽而增悲 (Viễn du 離騷) Ý mơ hồ mà lung tung hề, lòng buồn đau còn tăng thêm xót thương.

Trích: “thê phong khổ vũ” 悽風苦雨 gió thảm mưa sầu. Khuất Nguyên 屈原

Từ ghép với 悽