Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Tâm (Tâm Đứng) (忄) Nhân (Nhân Đứng) (人) Chủ (丶) Cổn (丨) Kệ (彐) Khẩu (口)
Các biến thể (Dị thể) của 愴
怆
愴 là gì? 愴 (Sang, Sảng). Bộ Tâm 心 (+10 nét). Tổng 13 nét but (丶丶丨ノ丶丶フ一一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: thương xót, Thương xót., Thương xót. Chi tiết hơn...