Các biến thể (Dị thể) của 恬

  • Cách viết khác

    𢙖

Ý nghĩa của từ 恬 theo âm hán việt

恬 là gì? 恬 (điềm). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶丨ノ一丨丨フ一). Ý nghĩa là: 2. yên ổn, Yên ổn, an nhiên, Lặng lẽ, yên lặng, Đạm bạc, Thản nhiên, bình thản, không động lòng. Từ ghép với 恬 : 恬靜 Yên tĩnh, 風恬浪靜 Gió yên sóng lặng, 恬不為怪 Coi như không có gì lạ, 恬不知恥 Trơ mặt ra không biết nhục., “điềm thích” 恬適 an nhiên tự tại. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. bình tĩnh, lặng lẽ
  • 2. yên ổn

Từ điển Thiều Chửu

  • Yên, như điềm bất vi quái 恬不為怪 yên nhiên chẳng cho làm lạ.
  • Lặng lẽ, như điềm đạm 恬淡 nhạt nhẽo, phong điềm lãng tĩnh 風恬浪靜 gió yên sóng lặng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Yên tĩnh

- 恬靜 Yên tĩnh

- 風恬浪靜 Gió yên sóng lặng

* ② Thản nhiên

- 恬不為怪 Coi như không có gì lạ

- 恬不知恥 Trơ mặt ra không biết nhục.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Yên ổn, an nhiên

- “điềm thích” 恬適 an nhiên tự tại.

* Lặng lẽ, yên lặng

- “phong điềm lãng tĩnh” 風恬浪靜 gió yên sóng lặng.

* Đạm bạc

- “Phù hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi giả, thiên địa chi bình, nhi đạo đức chi chí” 夫虛靜恬淡, 寂漠無為者, 天地之平, 而道德之至 (Thiên đạo 天道) Kìa hư tĩnh điềm đạm, tịch mịch vô vi, đó là mức thăng bằng của trời đất, và là chỗ đến của đạo đức.

Trích: “điềm đạm” 恬淡 thanh đạm, dửng dưng trước danh lợi. Trang Tử 莊子

Động từ
* Thản nhiên, bình thản, không động lòng

- “Điềm ư vinh nhục” 恬於榮辱 (Tạ Côn truyện 謝鯤傳) Bình thản trước vinh nhục.

Trích: “điềm bất vi quái” 恬不為怪 thản nhiên chẳng cho làm lạ. Tấn Thư 晉書

Từ ghép với 恬