Các biến thể (Dị thể) của 恁

  • Cách viết khác

    㤛 飪 𢗖

Ý nghĩa của từ 恁 theo âm hán việt

恁 là gì? 恁 (Nhẫm, Nhậm). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨ノ一丨一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: nghĩ, nhớ, Nghĩ, nhớ., Như thế., Nghĩ, nhớ, Ấy, đó. Từ ghép với 恁 : 恁大 膽 To gan thế, 要不了恁些 Không cần đến nhiều thế, 恁時 Lúc đó, thời ấy, “nhẫm thì” 恁時 lúc đó., 恁大 膽 To gan thế Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nghĩ, nhớ

Từ điển Thiều Chửu

  • Nghĩ, nhớ.
  • Như thế.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (đph) ① Như thế, như vậy, thế, vậy

- 恁大 膽 To gan thế

- 要不了恁些 Không cần đến nhiều thế

* ② Ấy, đó

- 恁時 Lúc đó, thời ấy

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nghĩ, nhớ
Đại từ
* Ấy, đó

- “nhẫm thì” 恁時 lúc đó.

* Sao, gì, nào
* Nhân xưng ngôi thứ hai
* Như thế, như vậy, thế, vậy

- “Ngã giá lí phủ năng, kiến phinh đình, tỉ trước na nguyệt điện Thường Nga dã bất nhẫm bàn sanh” 我這裡甫能, 見娉婷, 比著那月殿嫦娥也不恁般撐 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ tam chiết) Tôi nay mới được nhìn mặt đẹp, so với ả Hằng cung Nguyệt đã chắc được như thế chưa!

Trích: Tây sương kí 西廂記

Âm:

Nhậm

Từ điển Trần Văn Chánh

* (đph) ① Như thế, như vậy, thế, vậy

- 恁大 膽 To gan thế

- 要不了恁些 Không cần đến nhiều thế

* ② Ấy, đó

- 恁時 Lúc đó, thời ấy

Từ ghép với 恁