Các biến thể (Dị thể) của 忾

  • Cách viết khác

    忔 鎎 𥎃

  • Phồn thể

    愾

Ý nghĩa của từ 忾 theo âm hán việt

忾 là gì? 忾 (Hi, Hy, Hất, Khái, Khải). Bộ Tâm 心 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶丨ノ一一フ). Ý nghĩa là: thở dài. Từ ghép với 忾 : 同仇敵愾 Cùng chung mối thù, cùng căm thù địch. Chi tiết hơn...

Âm:

Hy

Từ điển phổ thông

  • thở dài
Âm:

Khái

Từ điển Trần Văn Chánh

* Giận, căm thù

- 同仇敵愾 Cùng chung mối thù, cùng căm thù địch.

Từ ghép với 忾