Các biến thể (Dị thể) của 忱

  • Cách viết khác

    愖 𢗐 𢗑

Ý nghĩa của từ 忱 theo âm hán việt

忱 là gì? 忱 (Thầm). Bộ Tâm 心 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶丨丶フノフ). Ý nghĩa là: thực, đúng, Tình ý thành thật, Thành khẩn, thật lòng. Từ ghép với 忱 : 熱忱 Nhiệt tình, nhiệt tâm, tình cảm nồng nàn, 謝忱 Lòng biết ơn, sự cám ơn, 忱悃 Lòng thành thực Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • thực, đúng

Từ điển Thiều Chửu

  • Thực, như thầm khổn 忱悃 lòng thực, tình thực. Bầy tỏ ý mình với kẻ tôn quý gọi là hạ thầm 下忱 tình thực của kẻ dưới này.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Thành thực, nhiệt tâm

- 熱忱 Nhiệt tình, nhiệt tâm, tình cảm nồng nàn

- 謝忱 Lòng biết ơn, sự cám ơn

- 忱悃 Lòng thành thực

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tình ý thành thật

- “Nẵng tần phiền Hương Ngọc đạo đạt vi thầm, hồ tái bất lâm?” 曩頻煩香玉道達微忱, 胡再不臨 (Hương Ngọc 香玉) Trước đây nhiều lần làm rầy Hương Ngọc gửi đến chút lòng thành, tại sao (cô nương) không hạ cố?

Trích: “thầm khổn” 忱悃 lòng thực, tình thực, “nhiệt thầm” 熱忱 nhiệt tâm, tình cảm nồng nàn, “tạ thầm” 謝忱 lòng biết ơn. Liêu trai chí dị 聊齋志異

Tính từ
* Thành khẩn, thật lòng

- “thầm từ” 忱辭 lời thành khẩn, lời nói ra tự đáy lòng.

Từ ghép với 忱