Ý nghĩa của từ 悃 theo âm hán việt

悃 là gì? 悃 (Khổn). Bộ Tâm 心 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶丨丨フ一丨ノ丶一). Ý nghĩa là: thành thật, Lòng chí thành, Thành thực, chân thành. Từ ghép với 悃 : 聊表謝悃 Tỏ chút lòng thành, “khổn khoản” 悃欵 khẩn khoản, khăng khăng, “khổn phức vô hoa” 悃愊無華 thực thà không phù hoa. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • thành thật

Từ điển Thiều Chửu

  • Chí thuần nhất, như khổn khoản 悃欵 khẩn khoản, khăng khăng.
  • Khổn phức vô hoa 悃愊無華 thực thà không phù hoa.
  • Nỗi lòng, tự xưng chí mình gọi là hạ khổn 下悃 hay ngu khổn 愚悃, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Thành khẩn, lòng thành

- 聊表謝悃 Tỏ chút lòng thành

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lòng chí thành

- tự xưng chí mình gọi là “hạ khổn” 下悃 hay “ngu khổn” 愚悃.

Tính từ
* Thành thực, chân thành

- “khổn khoản” 悃欵 khẩn khoản, khăng khăng

- “khổn phức vô hoa” 悃愊無華 thực thà không phù hoa.

Từ ghép với 悃