Các biến thể (Dị thể) của 徐

  • Cách viết khác

    俆 𨑦

Ý nghĩa của từ 徐 theo âm hán việt

徐 là gì? 徐 (Từ). Bộ Xích 彳 (+7 nét). Tổng 10 nét but (ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Ði thong thả., Tên đất., Đi thong thả, Chầm chậm, từ từ, “Từ Châu” 徐州 tên đất, gọi tắt là “Từ”. Từ ghép với 徐 : 清風徐來 Gió mát từ từ thổi lại Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. từ từ, chầm chậm
  • 2. đi thong thả

Từ điển Thiều Chửu

  • Ði thong thả.
  • Chầm chậm từ từ. Như thanh phong từ lai 清風徐來 gió thanh từ từ lại.
  • Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Từ từ, chầm chậm, thư thả

- 清風徐來 Gió mát từ từ thổi lại

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Đi thong thả
Phó từ
* Chầm chậm, từ từ

- “Thanh phong từ lai” 清風徐來 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gió mát từ từ lại.

Trích: Tô Thức 蘇軾

Danh từ
* “Từ Châu” 徐州 tên đất, gọi tắt là “Từ”
* Tên nước thời Chu, nay ở vào khoảng tỉnh “An Huy” 安徽
* Họ “Từ”

Từ ghép với 徐