Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 徐
俆 𨑦
徐 là gì? 徐 (Từ). Bộ Xích 彳 (+7 nét). Tổng 10 nét but (ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Ði thong thả., Tên đất., Đi thong thả, Chầm chậm, từ từ, “Từ Châu” 徐州 tên đất, gọi tắt là “Từ”. Từ ghép với 徐 : 清風徐來 Gió mát từ từ thổi lại Chi tiết hơn...