Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 彝
彛 彜 𢁔 𢇏 𢍵 𢑱 𢑲 𢑴 𦄳 𦆩 𦇚 𧤋
彞
彝 là gì? 彝 (Di). Bộ Kệ 彐 (+15 nét). Tổng 18 nét but (フフ一丶ノ一丨ノ丶フフ丶丨ノ丶一ノ丨). Ý nghĩa là: 2. thường, hay, Khí cụ tế lễ thường dùng trong tông miếu thời xưa, Chuyên chỉ chén đựng rượu, Phép thường, đạo thường, Tên một dân tộc thiểu số phân bố ở các vùng Vân Nam, Tứ Xuyên, Quý Châu (Trung Quốc). Từ ghép với 彝 : 彝器 Đồ thường dùng (trong tôn miếu), 彝倫 Luân thường, 彝憲 Phép thường Chi tiết hơn...