彝伦 yí lún
volume volume

Từ hán việt: 【di luân】

Đọc nhanh: 彝伦 (di luân). Ý nghĩa là: mối quan hệ cơ bản của con người.

Ý Nghĩa của "彝伦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彝伦 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mối quan hệ cơ bản của con người

cardinal human relationships

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彝伦

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 他 tā 曾 céng 在 zài 伦敦 lúndūn 表演 biǎoyǎn 哈姆雷特 hāmǔléitè 吗 ma

    - Bạn có biết anh ấy đã làm Hamlet ở London?

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 伦敦 lúndūn 交响乐团 jiāoxiǎngyuètuán 的 de 演奏会 yǎnzòuhuì 行程 xíngchéng 吗 ma ?

    - Bạn có biết lịch biểu diễn của Dàn nhạc Giao hưởng London không?

  • volume volume

    - 俩 liǎ 人 rén 都 dōu 叫 jiào 迪伦 dílún

    - Cả hai đều tên là Dylan.

  • volume volume

    - 凯伦 kǎilún · 凯特 kǎitè 的 de 画作 huàzuò

    - Một bức tranh của Karen Kates.

  • volume volume

    - 鼎 dǐng 彝 yí

    - đồ tế lễ

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 观点 guāndiǎn 真是 zhēnshi 荒谬绝伦 huāngmiùjuélún

    - Quan điểm của bạn thật hết sức hoang đường.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 中意 zhōngyì 的 de 异性 yìxìng 交谈 jiāotán 时 shí , 喜欢 xǐhuan 滔滔不绝 tāotāobùjué , 长篇 chángpiān 大伦 dàlún 唱主角 chàngzhǔjué 戏 xì 吗 ma ?

    - Khi bạn trò chuyện với người ấy, bạn thích mình thao thao bất tuyệt, tỏ ra nhân vật chính không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 感受 gǎnshòu 到 dào 了 le 吗 ma ? 他们 tāmen 多么 duōme 幸福 xìngfú , 享受 xiǎngshòu 着 zhe 孩子 háizi 们 men 的 de 天伦之乐 tiānlúnzhīlè

    - bạn có cảm nhận được nó không? Họ hạnh phúc biết bao, được tận hưởng niềm vui sum họp giua đình cùng con cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOP (人人心)
    • Bảng mã:U+4F26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 彝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+15 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Di
    • Nét bút:フフ一丶ノ一丨ノ丶フフ丶丨ノ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMFFT (女一火火廿)
    • Bảng mã:U+5F5D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình