Các biến thể (Dị thể) của 廩

  • Cách viết khác

    㐭 稟 𢈺 𢊬 𢊸 𢋏 𢋕 𥠌

  • Giản thể

    廪

Ý nghĩa của từ 廩 theo âm hán việt

廩 là gì? 廩 (Lẫm). Bộ Nghiễm 广 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丶一ノ丶一丨フ丨フ一一ノ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: 1. vựa thóc, 2. kho đụn, Kho đụn., Kho chứa thóc gạo, Lương thực. Từ ghép với 廩 : 廩生 Học trò được vua cấp lương thực, 廩給 Cấp đồ trong kho. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. vựa thóc
  • 2. kho đụn
  • 3. cấp cho, phát cho

Từ điển Thiều Chửu

  • Kho đụn.
  • Cấp cho, ngày xưa lấy gạo thịt ở kho cấp cho người gọi là lẫm cấp 廩給. Học trò ai được vua cấp lương gọi là lẫm sinh 廩生.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Vựa thóc

- 倉廩 Kho đụn

* ② Cấp gạo thịt trong kho

- 廩生 Học trò được vua cấp lương thực

- 廩給 Cấp đồ trong kho.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Kho chứa thóc gạo

- “Môn tiểu quý xa mã, Lẫm không tàm tước thử” 門小愧車馬, 廩空慚雀鼠 (Bần cư thu nhật 貧居秋日) Cửa hẹp hổ ngựa xe, Kho rỗng thẹn sẻ chuột.

Trích: “thương lẫm” 倉廩 kho đụn. Bì Nhật Hưu 皮日休

* Lương thực
* Bổng lộc

- ( Thức 蘇軾

Trích: “lẫm túc” 廩粟 bổng lộc. Tô Thức 蘇軾

Động từ
* Tàng trữ, tích tụ

- “Lẫm ư tràng vị” 廩於腸胃 (Bì bộ luận 皮部論) Tích tụ ở ruột và dạ dày.

Trích: Tố Vấn 素問

* § Thông “lẫm” 稟

Từ ghép với 廩