Các biến thể (Dị thể) của 廛

  • Cách viết khác

    㕓 㙻 㢆 䣑 厘 壥 鄽 𠪨 𡏂 𢋨 𢌅 𨷠

Ý nghĩa của từ 廛 theo âm hán việt

廛 là gì? 廛 (Triền). Bộ Nghiễm 广 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶一ノ丨フ一一丨一一ノ丶一丨一). Ý nghĩa là: 2. quán chợ, Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa, Quán chợ, hàng quán, cửa hàng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. chỗ ở của dân
  • 2. quán chợ

Từ điển Thiều Chửu

  • Chỗ của một người dân ở gọi là triền.
  • Quán chợ, đời xưa các chợ đều do quan làm, nhưng chỉ đánh thuế nhà không đánh thuế đồ hàng. Nay cũng gọi các hàng quán là thị triền 市廛. Nguyễn Du 阮攸: Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao 舊樂死散,其人流落市廛,挾技以遨 đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Chỗ ở trong thành thị của người bình dân thời xưa
* Quán chợ, hàng quán, cửa hàng

- “Cựu nhạc tử tán, kì nhân lưu lạc thị triền, hiệp kĩ dĩ ngao” 舊樂死散, 其人流落市廛, 挾技以遨 (Long Thành cầm giả ca 龍城琴者歌) Đội nhạc cũ tiêu tán, nàng lưu lạc nơi quán chợ, ôm đàn gảy dạo.

Trích: “thị triền” 市廛 phố chợ. Nguyễn Du 阮攸

Từ ghép với 廛