Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 幟
帜
旘
識 𢂴 𢡠 𣄞
幟 là gì? 幟 (Xí). Bộ Cân 巾 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丨フ丨丶一丶ノ一丨フ一一フノ丶). Ý nghĩa là: cờ hiệu, Cờ hiệu., Cờ, tinh kì, Dấu hiệu, kí hiệu. Từ ghép với 幟 : 勝利的旗幟 Ngọn cờ thắng lợi. Chi tiết hơn...