Các biến thể (Dị thể) của 幞

  • Cách viết khác

    纀 襆 𦄾

  • Thông nghĩa

    襮

Ý nghĩa của từ 幞 theo âm hán việt

幞 là gì? 幞 (Phác, Phốc). Bộ Cân 巾 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丨フ丨丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Khăn bịt đầu. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cái khăn bịt đầu

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái khăn bịt đầu.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Khăn bịt đầu

- “Nhất quan quan tạo sa, trước tú phốc, thừa kiên dư, phân phân xuất môn nhi khứ” 一官冠皂紗, 著繡幞, 乘肩輿, 紛紛出門而去 (Tiểu quan nhân 小官人) Một vị quan đội mũ the thâm, chít khăn thêu, ngồi kiệu, rầm rộ đi ra cửa.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 幞