帡

Các biến thể (Dị thể) của 帡

  • Khác nét viết

    帲

Ý nghĩa của từ 帡 theo âm hán việt

帡 là gì? 帡 (Bình). Bộ Cân 巾 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ丨丶ノ一一ノ丨). Từ ghép với 帡 : 幸列帡幪 May được vào hàng che chở. Cv. 帡. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • phần che chung quanh của cái màn (xem: bình mông 帲幪,帡蒙)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 帡幪

- bình mông [píngméng] Màn dũng (màn che trên và xung quanh);

* ② (văn) Che chở

- 幸列帡幪 May được vào hàng che chở. Cv. 帡.

Từ ghép với 帡