Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 帑
伖 孥
帑 là gì? 帑 (Nô, Thảng). Bộ Cân 巾 (+5 nét). Tổng 8 nét but (フノ一フ丶丨フ丨). Ý nghĩa là: Con cái, con cháu, Vợ và con, thê tử, Tiền tài quốc gia, công khoản, Con cái, con cháu, Vợ và con, thê tử. Từ ghép với 帑 : “công thảng” 公帑., 公帑 Quĩ công., “công thảng” 公帑. Chi tiết hơn...