Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 宦
䆠 𠈄 𠋪 𥦐
宦 là gì? 宦 (Hoạn). Bộ Miên 宀 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶フ一丨フ一丨フ). Ý nghĩa là: 1. làm quan, 2. hầu hạ, Làm quan, Quan lại, Thái giám. Từ ghép với 宦 : “du hoạn” 游宦 ra làm quan. Chi tiết hơn...