Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
宥 là gì? 宥 (Hựu). Bộ Miên 宀 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丶丶フ一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: Đối đãi, cư xử một cách khoan hậu, nhân từ, Rộng thứ, tha thứ. Từ ghép với 宥 : 寬宥 Lượng thứ Chi tiết hơn...