Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 侑
姷 酭
侑 là gì? 侑 (Hựu). Bộ Nhân 人 (+6 nét). Tổng 8 nét but (ノ丨一ノ丨フ一一). Ý nghĩa là: mời ăn thêm, Khuyến mời người ăn uống, Báo đáp, Khoan dung, rộng tha. Từ ghép với 侑 : 侑食 Khéo mời để giúp cho ăn được nhiều thêm., “hựu thực” 侑食 khéo mời cho ăn được nhiều thêm. Chi tiết hơn...