Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 孺
𡥶 𡦗 𡦘
孺 là gì? 孺 (Nhụ). Bộ Tử 子 (+14 nét). Tổng 17 nét but (フ丨一一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨). Ý nghĩa là: Trẻ con., Vui, thú., Trẻ con, § Xem “nhụ nhân” 孺人, Họ “Nhụ”. Từ ghép với 孺 : 婦孺 Đàn bà con trẻ, “hài nhụ” 孩孺 em bé, “đồng nhụ” 童孺 trẻ con., “nhụ mộ” 孺慕 ái mộ., “nhụ xỉ” 孺齒 trẻ thơ. Chi tiết hơn...
- nhụ nhân [rúrén] Vợ quan đại phu (người đã thuộc về chồng), vợ;