Các biến thể (Dị thể) của 媵

  • Cách viết khác

    㑞 𠈪 𠈫 𠊶 𡟒 𦩩

Ý nghĩa của từ 媵 theo âm hán việt

媵 là gì? 媵 (Dắng, Dựng). Bộ Nữ 女 (+10 nét). Tổng 13 nét but (ノフ一一丶ノ一一ノ丶フノ一). Ý nghĩa là: Trai hoặc gái đưa tiễn cô dâu (thời xưa), Nàng hầu, thị thiếp, Bồi tống, tống giá, đưa tiễn cô dâu, Đưa tặng. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. người hầu đi theo các phu nhân khi mới xuất giá
  • 2. đính thêm tặng vật phụ khi tặng quà

Từ điển Thiều Chửu

  • Nàng hầu, các vua chư hầu ngày xưa gả chồng cho con gái, lúc vu quy cho thêm mấy đứa em gái hay cháu gái đi bồi và làm hầu lẽ cho chồng con nữa gọi là dắng.
  • Ðính theo, tặng cho người đồ gì mà lại phụ thêm vật gì nữa cũng gọi là dắng.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Trai hoặc gái đưa tiễn cô dâu (thời xưa)
* Nàng hầu, thị thiếp

- “Phi tần dắng tường, vương tử hoàng tôn, từ lâu hạ điện liễn lai ư Tần” 妃嬪媵嬙, 王子皇孫, 辭樓下殿輦來於秦 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Các bà phi tần, thị nữ, các ông vương tử hoàng tôn dời lầu, xuống điện, cỡi xe về nhà Tần.

Trích: Đỗ Mục 杜牧

Động từ
* Bồi tống, tống giá, đưa tiễn cô dâu
* Đưa tặng

- “Thử họa năng kiến dắng phủ” 此畫能見媵否 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Bức họa này có thể tặng người ta được chăng?

Trích: Tô Mạn Thù 蘇曼殊

Từ ghép với 媵