Các biến thể (Dị thể) của 嬪

  • Cách viết khác

    姘 娦 𡜷 𡝏 𡣑 𡣕 𡤁 𨊕

  • Giản thể

    嫔

Ý nghĩa của từ 嬪 theo âm hán việt

嬪 là gì? 嬪 (Tần). Bộ Nữ 女 (+14 nét). Tổng 17 nét but (フノ一丶丶フ一丨ノノ丨フ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Vợ., Lúc nhúc., Tiếng mĩ xưng ngày xưa đối với phụ nữ, Một chức quan đàn bà ngày xưa, Vợ. Từ ghép với 嬪 : 大嬪 Cửu tần (chín nữ quan của thiên tử thời xưa), 宮嬪 Cung tần Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: phi tần 妃嬪)

Từ điển Thiều Chửu

  • Một chức quan đàn bà ngày xưa. Thiên tử có cửu tần 九嬪.
  • Vợ.
  • Vợ còn sống gọi là thê 妻, vợ chết rồi gọi là tần 嬪.
  • Lúc nhúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Nữ quan trong cung vua

- 大嬪 Cửu tần (chín nữ quan của thiên tử thời xưa)

- 宮嬪 Cung tần

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tiếng mĩ xưng ngày xưa đối với phụ nữ
* Một chức quan đàn bà ngày xưa

- Cũng chỉ một hàng thê thiếp của vua. thiên tử có “cửu tần” 九嬪.

* Vợ
* Vợ còn sống gọi là “thê” 妻, vợ chết rồi gọi là “tần” 嬪

- “Sanh viết phụ, viết mẫu, viết thê, tử viết khảo, viết tỉ, viết tần” 生曰父, 曰母, 曰妻, 死曰考, 曰妣, 曰嬪 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Còn sống thì gọi là cha, là mẹ, là vợ, chết rồi gọi là khảo, là tỉ, là tần.

Trích: Lễ kí 禮記

Động từ
* Làm vợ, xuất giá

- “Tần vu Ngu” 嬪于虞 (Nghiêu điển) Xuất giá làm vợ (Hữu) Ngu.

Trích: Thư Kinh 書經

Tính từ
* Đông lúc nhúc

Từ ghép với 嬪