Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 娠
㛛
𡝌
娠 là gì? 娠 (Thần). Bộ Nữ 女 (+7 nét). Tổng 10 nét but (フノ一一ノ一一フノ丶). Ý nghĩa là: đàn bà có chửa, Chửa, có mang, có thai, Bao hàm, chứa đựng. Từ ghép với 娠 : “nhâm thần” 妊娠 có mang. Chi tiết hơn...