Các biến thể (Dị thể) của 婀

  • Cách viết khác

    妸 娿

Ý nghĩa của từ 婀 theo âm hán việt

婀 là gì? 婀 (A, ả). Bộ Nữ 女 (+7 nét). Tổng 10 nét but (フノ一フ丨一丨フ一丨). Ý nghĩa là: (xem: a na 婀娜), Cũng như chữ 妸, “A na” 婀娜 nhẹ nhàng, thướt tha, mềm mại, xinh xắn. Chi tiết hơn...

A

Từ điển phổ thông

  • (xem: a na 婀娜)

Từ điển Thiều Chửu

  • Cũng như chữ 妸

Từ điển Trần Văn Chánh

* 婀娜

- a na [enuó] Xinh đẹp, thướt tha, mũm mĩm, mềm mại.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “A na” 婀娜 nhẹ nhàng, thướt tha, mềm mại, xinh xắn

- “Hoa dong a na, Lệnh ngã vong xan” 華容婀娜, 令我忘餐 (Lạc thần phú 洛神賦) Vẻ hoa xinh xắn, Khiến ta quên ăn.

Trích: Tào Thực 曹植

Từ ghép với 婀