姨妹 yí mèi
volume volume

Từ hán việt: 【di muội】

Đọc nhanh: 姨妹 (di muội). Ý nghĩa là: chị dâu, em gái của vợ.

Ý Nghĩa của "姨妹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姨妹 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chị dâu

sister-in-law

✪ 2. em gái của vợ

wife's younger sister

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姨妹

  • volume volume

    - 阿姨 āyí 给 gěi 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 水果 shuǐguǒ

    - Dì đã mua trái cây cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 娇宠 jiāochǒng 妹妹 mèimei

    - Anh ấy luôn nuông chiều em gái.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妹妹 mèimei 有 yǒu 哮喘病 xiàochuǎnbìng

    - Em gái bị hen suyễn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妹妹 mèimei 在 zài 学 xué 经济学 jīngjìxué

    - Em gái anh ấy đang học kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 利用 lìyòng 课余时间 kèyúshíjiān 家教 jiājiào 妹妹 mèimei 弹钢琴 dàngāngqín

    - Anh ấy tranh thủ thời gian rảnh ngoài giờ học dạy em gái đánh đàn.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 撩妹 liáomèi

    - Anh ấy luôn thích trêu gái.

  • volume volume

    - 他 tā 撩妹 liáomèi 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có kinh nghiệm tán gái.

  • volume volume

    - 伊欧 yīōu 姨丈 yízhàng 看 kàn 完 wán 《 会见 huìjiàn 新闻界 xīnwénjiè 》 后 hòu 看到 kàndào 她 tā 倒 dào 在 zài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Chú Zio đã tìm thấy cô trên đi văng sau cuộc Gặp gỡ với Báo chí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Muội
    • Nét bút:フノ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VJD (女十木)
    • Bảng mã:U+59B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Di
    • Nét bút:フノ一一フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VKN (女大弓)
    • Bảng mã:U+59E8
    • Tần suất sử dụng:Cao