姊妹 zǐmèi
volume volume

Từ hán việt: 【tỉ muội】

Đọc nhanh: 姊妹 (tỉ muội). Ý nghĩa là: chị em. Ví dụ : - 堂姊妹 chị em họ

Ý Nghĩa của "姊妹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 3

姊妹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chị em

姐妹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 堂姊妹 tángzǐmèi

    - chị em họ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姊妹

  • volume volume

    - 阿妹 āmèi 正在 zhèngzài 写 xiě 作业 zuòyè

    - Em gái đang làm bài tập.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妹妹 mèimei 有 yǒu 哮喘病 xiàochuǎnbìng

    - Em gái bị hen suyễn.

  • volume volume

    - 堂姊妹 tángzǐmèi

    - chị em họ

  • volume volume

    - 你 nǐ 妹妹 mèimei 所 suǒ 传 chuán 后代 hòudài 遗传基因 yíchuánjīyīn 的 de 完整性 wánzhěngxìng

    - Tính toàn vẹn di truyền của con cháu tương lai của chị bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 撩妹 liáomèi

    - Anh ấy luôn thích trêu gái.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 是 shì 姐妹 jiěmèi , 平时 píngshí 要 yào 互相 hùxiāng 照应 zhàoyìng

    - Các con là chị em, bình thường phải chăm sóc lẫn nhau.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 两 liǎng 还 hái 真的 zhēnde 是 shì 塑料 sùliào 姐妹花 jiěmèihuā

    - Hai người đúng thật là chị em cây khế mà.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 说 shuō 的 de 是 shì 我 wǒ 表妹 biǎomèi 玛丽亚 mǎlìyà · 肯奇塔 kěnqítǎ

    - Nhưng tôi đang nói về người em họ Maria Conchita của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Mèi
    • Âm hán việt: Muội
    • Nét bút:フノ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VJD (女十木)
    • Bảng mã:U+59B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tỉ , Tỷ
    • Nét bút:フノ一ノフ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VLXH (女中重竹)
    • Bảng mã:U+59CA
    • Tần suất sử dụng:Cao