Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 奘
弉
奘 là gì? 奘 (Trang, Tráng). Bộ đại 大 (+7 nét). Tổng 10 nét but (フ丨一ノ一丨一一ノ丶). Ý nghĩa là: to lớn, To lớn., To lớn. Từ ghép với 奘 : 身高腰奘 Vóc người to cao, 這棵樹很奘 Cây này rất to. Xem 奘 [zàng] . Chi tiết hơn...