Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 奐
喚 換 渙 煥 𢍅
奂
奐 là gì? 奐 (Hoán). Bộ đại 大 (+6 nét). Tổng 9 nét but (ノフ丨フノ丶一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. rực rỡ, 2. thịnh, Thịnh., Rực rỡ, văn vẻ, Thịnh đại, nhiều, đông. Từ ghép với 奐 : “bạn hoán” 伴奐 ung dung tự đắc. Chi tiết hơn...