Các biến thể (Dị thể) của 夜

  • Cách viết khác

    亱 掖 𠙇 𠙑 𡖍

Ý nghĩa của từ 夜 theo âm hán việt

夜 là gì? 夜 (Dạ, Dịch). Bộ Tịch 夕 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶一ノ丨ノフ丶丶). Ý nghĩa là: ban đêm, Ban đêm., Ði đêm., Đêm, ban đêm, buổi tối, Họ “Dạ”. Từ ghép với 夜 : 晝夜不停 Ngày đêm không ngừng, 今夜 Tối nay, đêm nay, 白天黑夜 Ngày và đêm, “dạ dĩ kế nhật” 夜以繼日 suốt ngày đêm, “túc hưng dạ mị” 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ban đêm

Từ điển Thiều Chửu

  • Ban đêm.
  • Ði đêm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đêm, ban đêm, đêm hôm, buổi tối, tối

- 晝夜不停 Ngày đêm không ngừng

- 今夜 Tối nay, đêm nay

- 白天黑夜 Ngày và đêm

- 夜行 Đi đêm

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đêm, ban đêm, buổi tối

- “dạ dĩ kế nhật” 夜以繼日 suốt ngày đêm

- “túc hưng dạ mị” 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ.

* Họ “Dạ”
* § Xem “dược xoa” 藥叉 hay “dạ xoa” 夜叉 (tiếng Phạn "yakkha")
Tính từ
* U ám, tối tăm

- “dạ đài” 夜臺 huyệt mộ.

Động từ
* Đi đêm

Từ ghép với 夜