Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 夜
亱 掖 𠙇 𠙑 𡖍
夜 là gì? 夜 (Dạ, Dịch). Bộ Tịch 夕 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶一ノ丨ノフ丶丶). Ý nghĩa là: ban đêm, Ban đêm., Ði đêm., Đêm, ban đêm, buổi tối, Họ “Dạ”. Từ ghép với 夜 : 晝夜不停 Ngày đêm không ngừng, 今夜 Tối nay, đêm nay, 白天黑夜 Ngày và đêm, “dạ dĩ kế nhật” 夜以繼日 suốt ngày đêm, “túc hưng dạ mị” 夙興夜寐 sớm dậy tối ngủ. Chi tiết hơn...