夜夜 yè yè
volume volume

Từ hán việt: 【dạ dạ】

Đọc nhanh: 夜夜 (dạ dạ). Ý nghĩa là: mỗi đêm, đêm đêm. Ví dụ : - 是国防战士,日日夜夜保卫着祖国,咱们才能过幸福的日子。 chiến sĩ biên phòng, ngày đêm bảo vệ tổ quốc, chúng ta mới có được những ngày tháng sống hạnh phúc.

Ý Nghĩa của "夜夜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夜夜 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mỗi đêm

every night

Ví dụ:
  • volume volume

    - 是 shì 国防 guófáng 战士 zhànshì , 日日夜夜 rìrìyèyè 保卫 bǎowèi 着 zhe 祖国 zǔguó , 咱们 zánmen 才能 cáinéng 过 guò 幸福 xìngfú 的 de 日子 rìzi

    - chiến sĩ biên phòng, ngày đêm bảo vệ tổ quốc, chúng ta mới có được những ngày tháng sống hạnh phúc.

✪ 2. đêm đêm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夜夜

  • volume volume

    - 为了 wèile 完成 wánchéng 报告 bàogào 我 wǒ 打算 dǎsuàn 熬夜 áoyè 不 bù 睡 shuì

    - Để hoàn thành báo cáo, tôi định thức đêm không ngủ.

  • volume volume

    - 黑茫茫 hēimángmáng 的 de 夜空 yèkōng

    - bầu trời đêm mịt mùng.

  • volume volume

    - 今夜 jīnyè 排长 páizhǎng 亲自 qīnzì 带班 dàibān

    - đêm nay trung đội trưởng hướng dẫn trực ban.

  • volume volume

    - 今夜 jīnyè 月色 yuèsè 婵娟 chánjuān

    - Đêm nay ánh trăng rất đẹp.

  • volume volume

    - 今夜 jīnyè 星光灿烂 xīngguāngcànlàn , 月色 yuèsè 皎洁 jiǎojié

    - đêm nay những vì sao sáng, ánh trăng sáng và đẹp

  • volume volume

    - 今夜 jīnyè 狮子 shīzi 睡着 shuìzháo 了 le

    - Con sư tử ngủ đêm nay

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 农历 nónglì 的 de 望 wàng 月夜 yuèyè

    - Hôm nay là đêm trăng rằm theo lịch âm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 夜里 yèli 还有 háiyǒu 一趟 yītàng 车 chē

    - Tối nay vẫn còn một chuyến xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+5 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Dạ , Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YONK (卜人弓大)
    • Bảng mã:U+591C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao