Các biến thể (Dị thể) của 埄

  • Cách viết khác

    埲 𡓄

Ý nghĩa của từ 埄 theo âm hán việt

埄 là gì? 埄 (Bổng, Canh, Phủng, đãng). Bộ Thổ 土 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨一ノフ丶一一一丨). Ý nghĩa là: bụi mù, bụi mù. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bụi mù

Từ điển Thiều Chửu

  • Bụi mù. Tục đọc là chữ canh. Như sơn than đãng canh 山 灘蕩埄 ven núi đất hoang (chỗ ruộng thuế nhẹ hơn).

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Bụi mù

- 山灘蕩埄 Ven núi đất hoang, vùng sâu vùng xa (chỗ ruộng đóng thuế nhẹ hơn).

Từ điển phổ thông

  • bụi mù

Từ điển Thiều Chửu

  • Bụi mù. Tục đọc là chữ canh. Như sơn than đãng canh 山 灘蕩埄 ven núi đất hoang (chỗ ruộng thuế nhẹ hơn).

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Bụi mù

- 山灘蕩埄 Ven núi đất hoang, vùng sâu vùng xa (chỗ ruộng đóng thuế nhẹ hơn).

Âm:

Đãng

Từ điển Thiều Chửu

  • Bụi mù. Tục đọc là chữ canh. Như sơn than đãng canh 山 灘蕩埄 ven núi đất hoang (chỗ ruộng thuế nhẹ hơn).

Từ ghép với 埄