Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Thủy (氵) Khẩu (口) Cổn (丨) Nhân (Nhân Đứng) (人) Nhị (二) Truy, Chuy (隹)
Các biến thể (Dị thể) của 灘
滩
潬
𤁤 𤅩 𤅼 𤅽
灘 là gì? 灘 (Than). Bộ Thuỷ 水 (+19 nét). Tổng 22 nét but (丶丶一一丨丨一丨フ一一一ノ丶ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: thác nước, Ðất ven nước., Cái thác., Đất ven nước, Thác, ghềnh. Từ ghép với 灘 : 海灘 Bãi biển, 鹽灘 Ruộng muối, 險灘 Ghềnh hiểm trở., “sa than” 沙灘 cồn cát, “hải than” 海灘 bãi biển. Chi tiết hơn...