埃利斯岛 āi lì sī dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【ai lợi tư đảo】

Đọc nhanh: 埃利斯岛 (ai lợi tư đảo). Ý nghĩa là: đảo Ellis.

Ý Nghĩa của "埃利斯岛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. đảo Ellis

Ellis Island

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 埃利斯岛

  • volume volume

    - 埃隆 āilóng · 马斯克 mǎsīkè 有个 yǒugè 理论 lǐlùn 我们 wǒmen 每个 měigè 人 rén

    - Elon Musk có một giả thuyết rằng tất cả chúng ta đều chỉ là những nhân vật

  • volume volume

    - 丽塔 lìtǎ 患有 huànyǒu 埃布 āibù 斯坦 sītǎn 畸型 jīxíng

    - Rita bị dị tật Ebstein.

  • volume volume

    - 只是 zhǐshì 埃文斯 āiwénsī 已经 yǐjīng 发表 fābiǎo 无数 wúshù 文章 wénzhāng

    - Chỉ là Evans đã xuất bản hàng chục lần.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 在 zài 吧台 bātái 念 niàn 《 尤利西斯 yóulìxīsī 》 给 gěi 你 nǐ 听 tīng

    - Tôi sẽ là người ở quầy bar đọc Ulysses.

  • volume volume

    - 她 tā 男朋友 nánpéngyou 是 shì 普利茅斯 pǔlìmáosī 县 xiàn 的 de 检察官 jiǎncháguān

    - Bạn trai của cô là công tố viên quận Plymouth.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 在 zài 罗斯福 luósīfú 岛 dǎo 吗 ma

    - Bạn vẫn còn trên Đảo Roosevelt?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 埃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+7 nét)
    • Pinyin: āi
    • Âm hán việt: Ai
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GIOK (土戈人大)
    • Bảng mã:U+57C3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 岛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+4 nét)
    • Pinyin: Dǎo
    • Âm hán việt: Đảo
    • Nét bút:ノフ丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYSU (心卜尸山)
    • Bảng mã:U+5C9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao