Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 垄
垅 篭
壟
垄 là gì? 垄 (Lũng). Bộ Thổ 土 (+5 nét), long 龍 (+3 nét). Tổng 8 nét but (一ノフノ丶一丨一). Ý nghĩa là: luống cày. Từ ghép với 垄 : 打壟種甘薯 Vun vồng (đánh luống) trồng khoai lang, 瓦壟 Luống ngói, 壟斷集團 Tập đoàn lũng đoạn, 壟斷市場 Lũng đoạn thị trường. Chi tiết hơn...