Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 坦
憻
坦 là gì? 坦 (Thản). Bộ Thổ 土 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一丨フ一一一). Ý nghĩa là: phẳng phiu, Để hở ra, lộ, Bằng phẳng, Thảnh thơi, thẳng thắn, trong lòng không vướng mắc, Chàng rể. Từ ghép với 坦 : “thản hung lộ bối” 坦胸露背 ló ngực phơi lưng., “thản đồ” 坦途 đường bằng phẳng., “hiền thản” 賢坦 rể của tôi. Chi tiết hơn...