坦克车 tǎnkè chē
volume volume

Từ hán việt: 【thản khắc xa】

Đọc nhanh: 坦克车 (thản khắc xa). Ý nghĩa là: xe tăng (xe bọc thép).

Ý Nghĩa của "坦克车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坦克车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe tăng (xe bọc thép)

tank (armored vehicle)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坦克车

  • volume volume

    - 把 bǎ 门外 ménwài 那辆 nàliàng 凯迪拉克 kǎidílākè 的 de 车 chē 钥匙 yàoshi 交 jiāo 出来 chūlái

    - Giao chìa khóa cho chiếc Cadillac to lớn đó bên ngoài.

  • volume volume

    - 重型 zhòngxíng 坦克 tǎnkè

    - xe tăng hạng nặng; xe tăng cỡ lớn.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 泰坦尼克号 tàitǎnníkèhào 里 lǐ 的 de 莱昂纳多 láiángnàduō 一样 yīyàng

    - Anh ấy giống như Leonardo DiCaprio trong Titanic.

  • volume volume

    - 坦克 tǎnkè 陷入 xiànrù 泥沼 nízhǎo 之中 zhīzhōng

    - Xe tăng mắc kẹt trong đầm lầy.

  • volume volume

    - 装甲部队 zhuāngjiǎbùduì 部署 bùshǔ 装甲车辆 zhuāngjiǎchēliàng 的 de 战斗部队 zhàndòubùduì , 如 rú 坦克 tǎnkè

    - Đơn vị xe tăng là một đơn vị chiến đấu trong lực lượng thiết giáp được triển khai xe tăng.

  • volume volume

    - 击毁 jīhuǐ 敌方 dífāng 坦克 tǎnkè 三辆 sānliàng

    - tiêu huỷ ba chiếc xe bọc thép của địch.

  • volume volume

    - 车厢 chēxiāng 间隔 jiàngé 里 lǐ 没有 méiyǒu 别人 biérén 我 wǒ 正好 zhènghǎo 能 néng 伸 shēn 胳膊 gēbó 伸腿 shēntuǐ 舒坦 shūtan 一下 yīxià

    - Trong khoang xe không có ai khác, tôi có thể vừa duỗi cánh tay vừa duỗi chân thoải mái được.

  • volume volume

    - 爱丽丝 àilìsī · 桑兹 sāngzī 被 bèi 发现 fāxiàn 在 zài 魁北克 kuíběikè 市下 shìxià 了 le 一辆 yīliàng 公交车 gōngjiāochē

    - Alice Sands được phát hiện xuống xe buýt ở thành phố Quebec.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Tǎn
    • Âm hán việt: Thản
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GAM (土日一)
    • Bảng mã:U+5766
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao