Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 圉
圄 敔
圉 là gì? 圉 (Ngữ, Ngự). Bộ Vi 囗 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一丨一丶ノ一一丨一). Ý nghĩa là: tên bồi ngựa, Nhà tù, nhà giam, Người nuôi ngựa, Chuồng ngựa, Bờ cõi, biên giới, biên cảnh. Từ ghép với 圉 : 圉馬於成 Nuôi ngựa ở đất Thành (Tả truyện, 聊固吾圉 Gọi là giữ vững bờ cõi ta., “liêu cố ngô ngữ” 聊固吾圉 gọi là giữ vững bờ cõi ta., “ngữ mã” 圉馬 nuôi ngựa. Chi tiết hơn...