圉限 yǔ xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【ngự hạn】

Đọc nhanh: 圉限 (ngự hạn). Ý nghĩa là: ranh giới, giới hạn.

Ý Nghĩa của "圉限" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

圉限 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ranh giới

boundary

✪ 2. giới hạn

limit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 圉限

  • volume volume

    - 仓容 cāngróng 有限 yǒuxiàn

    - khả năng chứa có hạn; kho chứa có hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 摆脱 bǎituō 了 le 过去 guòqù 的 de 局限 júxiàn

    - Anh ấy đã thoát khỏi những hạn chế của quá khứ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 资源 zīyuán 有限 yǒuxiàn

    - Tài nguyên của họ có hạn.

  • volume volume

    - 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 有 yǒu 最低 zuìdī 限速 xiànsù 吗 ma ?

    - có giới hạn tốc độ tối thiểu trên đường cao tốc không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 争夺 zhēngduó 有限 yǒuxiàn 的 de 资源 zīyuán

    - Họ tranh giành những nguồn tài nguyên có hạn.

  • volume volume

    - 人手 rénshǒu 不 bù 多 duō , 兼 jiān 之 zhī 期限 qīxiàn 迫近 pòjìn , 紧张 jǐnzhāng 情形 qíngxing 可以 kěyǐ 想见 xiǎngjiàn

    - người thì ít, lại thêm thời hạn gấp gáp, có thể thấy tình hình rất căng thẳng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 居留 jūliú 超过 chāoguò 了 le 签证 qiānzhèng 期限 qīxiàn

    - Họ ở lại lâu hơn thời hạn thị thực của họ.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 适应力 shìyìnglì 是 shì 无限 wúxiàn 的 de

    - Khả năng thích nghi của con người là vô hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 圉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngữ , Ngự
    • Nét bút:丨フ一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGTJ (田土廿十)
    • Bảng mã:U+5709
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 限›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:フ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLAV (弓中日女)
    • Bảng mã:U+9650
    • Tần suất sử dụng:Rất cao