图书室 túshū shì
volume volume

Từ hán việt: 【đồ thư thất】

Đọc nhanh: 图书室 (đồ thư thất). Ý nghĩa là: Thư viện.

Ý Nghĩa của "图书室" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

图书室 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thư viện

túshūshì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 图书室

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 管理 guǎnlǐ 人 rén 或 huò 监督 jiāndū 人 rén , 作为 zuòwéi 某一 mǒuyī 收藏品 shōucángpǐn 展览 zhǎnlǎn 或 huò 图书馆 túshūguǎn 的 de 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Người quản lý hoặc giám sát, là người đứng đầu quản lý hành chính của một triển lãm bộ sưu tập hoặc thư viện.

  • volume volume

    - 上周 shàngzhōu 我 wǒ 去 qù 了 le 图书馆 túshūguǎn

    - Tuần trước tôi đã đến thư viện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 图书馆 túshūguǎn 查资料 cházīliào

    - Anh ấy đang tra cứu tài liệu trong thư viện.

  • volume volume

    - 书声 shūshēng 唔 wú 唔 wú 在 zài 图书馆 túshūguǎn 回响 huíxiǎng

    - Tiếng đọc sách ê a vang vọng trong thư viện.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 图书馆 túshūguǎn 门口 ménkǒu 停顿 tíngdùn 了 le

    - Anh ấy dừng lại ở cửa thư viện.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 图书馆 túshūguǎn 里 lǐ 用功 yònggōng

    - Nó đang cặm cụi trong thư viện.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 学校 xuéxiào 的 de 图书馆 túshūguǎn 了 le

    - Anh ấy đã tìm thấy thư viện của trường.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 周末 zhōumò 去 qù 图书馆 túshūguǎn 学习 xuéxí

    - Anh ấy thích đến thư viện học vào cuối tuần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 图›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丨フノフ丶丶丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WHEY (田竹水卜)
    • Bảng mã:U+56FE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao