Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 噤
䫴 齽 𦧈
噤 là gì? 噤 (Cấm). Bộ Khẩu 口 (+13 nét). Tổng 16 nét but (丨フ一一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: khoá miệng, Ngậm miệng không phát ra tiếng nữa, im bặt đi, Hiện tượng cứng đờ vì kinh sợ hoặc cóng lạnh (làm cho nói không ra tiếng). Từ ghép với 噤 : 噤聲 Câm miệng, câm mồm, 寒噤 Rét run., “cấm khẩu bất ngữ” 噤口不語 ngậm miệng không nói., “đống cấm” 凍噤 lạnh cóng nói không ra tiếng. Chi tiết hơn...