Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 痢
利 鬁 痢
痢 là gì? 痢 (Lị). Bộ Nạch 疒 (+7 nét). Tổng 12 nét but (丶一ノ丶一ノ一丨ノ丶丨丨). Ý nghĩa là: bệnh kiết lị, Bệnh “lị” 痢, ruột nhiễm trùng, làm bụng quặn đau, tháo dạ đi rửa, phân có máu nếu bệnh nặng. Từ ghép với 痢 : 赤痢 Kiết máu, 白痢 Kiết bạch. Chi tiết hơn...