Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 喂
噲 畏
餧 餵
喂 là gì? 喂 (Uy, Uý, Uỷ). Bộ Khẩu 口 (+9 nét). Tổng 12 nét but (丨フ一丨フ一丨一一フノ丶). Ý nghĩa là: Tiếng gọi: ê, này, ơi, allo (dùng cho điện thoại), Nuôi, cho ăn, chăn nuôi. Từ ghép với 喂 : “uy, thị thùy” 喂, 是誰 allo, ai đấy?, “uy điểu” 喂鳥 cho chim ăn, “uy trư” 喂豬 nuôi cho heo ăn., 喂,是誰? Này, ai đấy?, 喂孩子 Cho con ăn, bón cơm cho trẻ Chi tiết hơn...