喂奶 wèinǎi
volume volume

Từ hán việt: 【uy nãi】

Đọc nhanh: 喂奶 (uy nãi). Ý nghĩa là: cho con bú. Ví dụ : - 她每天夜里起来给孩子喂奶,换尿布,没睡过一个囫囵觉。 cả đêm cô ấy thức giấc cho con bú, thay tả, không có đêm nào ngủ ngon.

Ý Nghĩa của "喂奶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喂奶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cho con bú

to breast-feed

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 夜里 yèli 起来 qǐlai 给 gěi 孩子 háizi 喂奶 wèinǎi , 换尿布 huànniàobù , 没睡 méishuì 过 guò 一个 yígè 囫囵 húlún 觉 jué

    - cả đêm cô ấy thức giấc cho con bú, thay tả, không có đêm nào ngủ ngon.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喂奶

  • volume volume

    - 他 tā 奶奶 nǎinai 前 qián 几天 jǐtiān 老 lǎo 了 le

    - Bà nội anh ấy vừa mất mấy hôm trước.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 给 gěi 宝宝 bǎobǎo 喂奶 wèinǎi

    - Mẹ đang cho em bé bú.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 既卖 jìmài 婴幼儿 yīngyòuér 奶粉 nǎifěn 又 yòu 卖 mài 棺材 guāncai

    - Họ bán sữa bột trẻ em và họ bán quan tài.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 农场 nóngchǎng 喂养 wèiyǎng 鸡 jī

    - Anh ấy nuôi gà trên trang trại.

  • volume volume

    - 他 tā 常喝 chánghē 原味 yuánwèi 奶茶 nǎichá

    - Anh ấy thường uống trà sữa nguyên vị.

  • volume volume

    - 他 tā 心疼 xīnténg 地 dì 给 gěi 流浪狗 liúlànggǒu 喂食 wèishí

    - Anh ấy đau lòng cho chó hoang ăn.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 夜里 yèli 起来 qǐlai 给 gěi 孩子 háizi 喂奶 wèinǎi , 换尿布 huànniàobù , 没睡 méishuì 过 guò 一个 yígè 囫囵 húlún 觉 jué

    - cả đêm cô ấy thức giấc cho con bú, thay tả, không có đêm nào ngủ ngon.

  • volume volume

    - 除了 chúle 奶茶 nǎichá , 别的 biéde 我 wǒ 都 dōu 不 bù 爱喝 àihē

    - Ngoài trà sữa ra thì tôi không thích uống cái khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Uy , Uý , Uỷ
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RWMV (口田一女)
    • Bảng mã:U+5582
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao