Các biến thể (Dị thể) của 啄

  • Cách viết khác

    咮 啅 噣

Ý nghĩa của từ 啄 theo âm hán việt

啄 là gì? 啄 (Trác, Trụ). Bộ Khẩu 口 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一一ノフノノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: mổ (chim), Mổ (chim dùng mỏ ăn, Mỏ chim, Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp). Từ ghép với 啄 : 小雞啄米 Gà con mổ gạo. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • mổ (chim)

Từ điển Thiều Chửu

  • Mổ, chim ăn gọi là trác.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Mổ

- 小雞啄米 Gà con mổ gạo.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mổ (chim dùng mỏ ăn

- “Hương đạo trác dư anh vũ lạp” 香稻啄餘鸚鵡粒 (Thu hứng 秋興) Chim anh vũ mổ ăn rồi, còn thừa những hạt lúa thơm.

Trích: “trác mễ” 啄米 mổ gạo. Đỗ Phủ 杜甫

Danh từ
* Mỏ chim
* Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp)

Từ ghép với 啄