Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 啄
咮 啅 噣
啄 là gì? 啄 (Trác, Trụ). Bộ Khẩu 口 (+8 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一一ノフノノ丶ノ丶). Ý nghĩa là: mổ (chim), Mổ (chim dùng mỏ ăn, Mỏ chim, Nét phẩy ngắn, cầm bút nghiêng từ bên phải phất xuống bên trái (thư pháp). Từ ghép với 啄 : 小雞啄米 Gà con mổ gạo. Chi tiết hơn...