Các biến thể (Dị thể) của 哗

  • Phồn thể

    嘩

Ý nghĩa của từ 哗 theo âm hán việt

哗 là gì? 哗 (Hoa). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一ノ丨ノフ一丨). Ý nghĩa là: ầm ĩ. Từ ghép với 哗 : 全體大嘩 Mọi người ồn ào cả lên, 寂靜無嘩 Im lặng không ồn. Xem 嘩 [hua]., 流水嘩嘩地響 Nước chảy ào ào. Xem 嘩 [huá]. Chi tiết hơn...

Hoa

Từ điển phổ thông

  • ầm ĩ

Từ điển Trần Văn Chánh

* Ồn, ồn ào, ầm ĩ

- 全體大嘩 Mọi người ồn ào cả lên

- 寂靜無嘩 Im lặng không ồn. Xem 嘩 [hua].

* Ào, rào

- 流水嘩嘩地響 Nước chảy ào ào. Xem 嘩 [huá].

Từ ghép với 哗