Các biến thể (Dị thể) của 咳

  • Cách viết khác

    孩 𠹛 𠺡

  • Thông nghĩa

    欬

Ý nghĩa của từ 咳 theo âm hán việt

咳 là gì? 咳 (Hài, Khái). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: ho, Ho. Từ ghép với 咳 : 咳聲嘆氣 Than thở! thở than, 咳,眞有這種怪事! Ối, sao có chuyện quái thế! Xem 咳 [ké]., 百日咳 Ho gà. Cv. 欬 (bộ 欠). Xem 咳 [hai]., “khái thấu” 咳嗽 ho. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ho

Từ điển Thiều Chửu

  • Ho (ho không có đờm). Cũng như chữ khái 欬.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Than (thở)

- 咳聲嘆氣 Than thở! thở than

* ② (thán) Ôi, ối

- 咳,眞有這種怪事! Ối, sao có chuyện quái thế! Xem 咳 [ké].

* Ho

- 百日咳 Ho gà. Cv. 欬 (bộ 欠). Xem 咳 [hai].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Ho

- “khái thấu” 咳嗽 ho.

Từ ghép với 咳