Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 咳
孩 𠹛 𠺡
欬
咳 là gì? 咳 (Hài, Khái). Bộ Khẩu 口 (+6 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一丶一フノノ丶). Ý nghĩa là: ho, Ho. Từ ghép với 咳 : 咳聲嘆氣 Than thở! thở than, 咳,眞有這種怪事! Ối, sao có chuyện quái thế! Xem 咳 [ké]., 百日咳 Ho gà. Cv. 欬 (bộ 欠). Xem 咳 [hai]., “khái thấu” 咳嗽 ho. Chi tiết hơn...