叛匪 pàn fěi
volume volume

Từ hán việt: 【bạn phỉ】

Đọc nhanh: 叛匪 (bạn phỉ). Ý nghĩa là: tên cướp nổi dậy.

Ý Nghĩa của "叛匪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

叛匪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên cướp nổi dậy

rebel bandit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 叛匪

  • volume volume

    - 伊阿古 yīāgǔ 背叛 bèipàn 奥赛罗 àosàiluó 是 shì 出于 chūyú 嫉妒 jídù

    - Iago phản bội Othello vì anh ta ghen tuông.

  • volume volume

    - 剿匪 jiǎofěi

    - tiễu trừ bọn phỉ.

  • volume volume

    - 讨平 tǎopíng 叛匪 pànfěi

    - dẹp yên bọn phỉ phản bội.

  • volume volume

    - 侦缉 zhēnjī 盗匪 dàofěi

    - điều tra và truy bắt bọn trộm cướp.

  • volume volume

    - 兵 bīng 分两路 fēnliǎnglù , 会攻 huìgōng 匪巢 fěicháo

    - quân chia thành hai đường, tấn công vào sào huyệt bọn phỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 遭到 zāodào 朋友 péngyou 背叛 bèipàn

    - Anh ấy bị bạn bè phản bội.

  • volume volume

    - 镇压 zhènyā 叛乱者 pànluànzhě 是 shì 国家 guójiā 的 de 责任 zérèn

    - Trấn áp những kẻ nổi loạn là trách nhiệm của quốc gia.

  • volume volume

    - 他 tā 竟然 jìngrán 叛变 pànbiàn 了 le 自己 zìjǐ 的 de 国家 guójiā

    - Anh ấy lại dám phản bội đất nước của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phỉ
    • Nét bút:一丨一一一丨一一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SLMY (尸中一卜)
    • Bảng mã:U+532A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 叛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+7 nét)
    • Pinyin: Pàn
    • Âm hán việt: Bạn , Phán
    • Nét bút:丶ノ一一ノノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FQHE (火手竹水)
    • Bảng mã:U+53DB
    • Tần suất sử dụng:Cao