Các biến thể (Dị thể) của 卿

  • Cách viết khác

    𠨍 𠨞 𡖖

Ý nghĩa của từ 卿 theo âm hán việt

卿 là gì? 卿 (Khanh). Bộ Tiết 卩 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノフノフ一一フ丶フ丨). Ý nghĩa là: 1. quan khanh, Tên chức quan, Tiếng tôn xưng người khác, Họ “Khanh”, (1) Vua gọi bầy tôi là “khanh” (mĩ xưng). Từ ghép với 卿 : 上卿 (cũ) Thượng khanh, 少卿 Thiếu khanh Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. quan khanh
  • 2. tiếng vua gọi bầy tôi

Từ điển Thiều Chửu

  • Quan khanh. Ngày xưa có quan chánh khanh 正卿, quan thiếu khanh 少卿. Chức tổng lí coi việc nước bây giờ cũng gọi là quốc vụ khanh 國務卿.
  • Mình, anh. Tiếng gọi nhau. Như vua gọi bầy tôi là khanh, gọi kẻ ngang hàng cũng dùng chữ khanh. Ðời Lục-triều cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là khanh khanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chức quan ngày xưa

- 上卿 (cũ) Thượng khanh

- 少卿 Thiếu khanh

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Tên chức quan

- Chức tổng lí coi việc nước bây giờ cũng gọi là “quốc vụ khanh” 國務卿.

* Tiếng tôn xưng người khác

- “Vệ nhân vị chi Khánh khanh” 衛人謂之慶卿 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Người Vệ gọi là Khánh khanh.

Trích: Sử Kí 史記

* Họ “Khanh”
Đại từ
* (1) Vua gọi bầy tôi là “khanh” (mĩ xưng)

- “Khanh đắc lương mã phủ?” 卿得良馬否 (Lương mã đối 良馬對) Khanh có được ngựa tốt không? (2) Tiếng gọi tôn xưng kẻ ngang hàng. § Cũng như “nâm” 您. (3) Đời “Lục triều” 六朝 cho là tiếng gọi nhau rất thân yêu, nên nay vợ chồng thường gọi nhau là “khanh khanh” 卿卿.

Trích: Nhạc Phi 岳飛

Từ ghép với 卿